Menu

BÀI VIẾT MỚI

Riland

Jasic

MÁY TIG RILAND

?
?

Máy cắt plasma Jasic

Máy cắt plasma Riland

Recent Posts

Dây hàn lõi thuốc KF-71T

Thứ Ba, 19 tháng 9, 2017 / 0 bình luận
TIÊU CHUẨN TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ HỢP CHUẨN:
- Tiêu chuẩn tương đương: AWS A5.20 E71T-1
Hình ảnh dây hàn lõi thuốc KF-71T
Dây hàn lõi thuốc KF-71T
ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG:
- Ưu điểm cơ bản của Hàn dây hàn lõi thuốc Gemini KF - 71T là giúp nâng cao tính năng luyện kim của quá trình hàn và cơ tính của lớp đắp thông qua các nguyên tố hợp kim chứa trong thuốc hàn.
- Lõi thuốc bên trong có tác dụng hình thành lớp xỉ mỏng bảo vệ các giọt kim loại nóng chảy và vũng hàn, cung cấp các chất khử oxit, cung cấp các nguyên tố kim loại cần thiết cho quá trình luyện kim và cải thiện cơ tính kim loại mối hàn.
- Dây hàn lõi thuốc Gemini KF - 71T có hàm lượng carbon thấp, hàm lượng mangan và silic trung bình, tạp chất lưu huỳnh và photpho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao.
- Gemini KF - 71T được chế tạo có độ chính xác cao, hướng dây đều để quá trình hàn được ổn định. Quá trình hàn ít bắn tóe, cho năng suất hàn cao, mối hàn láng mịn.
- Dây hàn Gemini KF - 71T được sử dụng tại các công ty sản xuất bồn áp lực, bình gas, khung nhà thép, cơ khí chế tạo, đóng tàu, đường ống dẫn, …
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: 15kg/cuộn
CƠ TÍNH MỐI HÀN:
Cấp mối hàn
Độ bền kéo N/mm2
Độ bền chảy N/mm2
Độ dãn dài %
Đô dai va đập
 -18OC (J)
E71T-1 + CO2
480 min
400 min
22 min
27 min

THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA LỚP KIM LOẠI HÀN (%):
Nguyên tố
C
Mn
Si
S
P
Trị số %
≤ 0.18
≤ 0.75
0.10 max
0.03 max
0.03 max.

KÍCH THƯỚC DÂY HÀN, DÒNG ĐIỆN VÀ LƯỢNG KHÍ SỬ DỤNG:
Đường kính (mm)
Æ1.2
Æ1.6
Æ2.0
Æ2.4
Dòng điện hàn ( A)
110~200
180~320
300~350
350~400
Điện áp hàn ( V )
23~25
25~28
26~28
27~29
Lưu lượng khí (lít/phút)
12 – 13
16 – 18
18 – 20
20 – 22

Nguồn: Kim Tín

Dây hàn mig/mag GM-70S

Thứ Hai, 11 tháng 9, 2017 / 0 bình luận
TIÊU CHUẨN TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ HỢP CHUẨN:
- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3223:2000,
- Quy chuẩn Việt Nam: QCVN 21:2010/BGTVT
- Tiêu chuẩn quốc tế: NK
- Tiêu chuẩn tương đương: AWS A5.18 ER 70S-6, JIS YGW12      
Hình ảnh dây hàn mig/mag GM-70S
Dây hàn mig/mag GM-70S
ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG:
- Ưu điểm của dây hàn GM - 70S theo phương pháp hàn MIG/MAG là năng suất hàn cao hơn 2,5 lần so với hàn hồ quang điện có thuốc bọc bảo vệ, đa dạng và linh hoạt hơn so với hàn tự động dưới lớp thuốc về vị trí hàn trong không gian, trong quá trình hàn ít phát sinh khí độc.
- GM - 70S là loại dây hàn có hàm lượng Carbon thấp, hàm lượng Mangan và Silic cao, tạp chất Lưu huỳnh, Phốt-pho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao.
- GM - 70S được chế tạo có độ chính xác cao, hướng dây đều, được mạ một lớp đồng có độ tinh khiết cao để bảo quản và quá trình hàn được ổn định.
-Dây hàn Gemini GM - 70S Robot được sử dụng chủ yếu tại các công ty sản xuất linh kiện xe hơi, xe máy, chế tạo cơ khí chính xác, …nơi mà thao tác hàn bằng các cánh tay Robot có lập trình sẵn.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Trọng lượng 15kg/hộp
CƠ TÍNH MỐI HÀN
Hỗn hợp khí
Độ bền kéo
(N/mm2)
Độ bền chảy
(N/mm2)
Độ dãn dài
(%)
Đô dai va đập
- 29O(J)
CO2
510 min
420 min
22 min
50 min
Ar +  18%CO2
510 min
420  min
24 min
60 min

THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA DÂY HÀN (%):
C
Mn
Si
S
P
0.07 ~ 0.12
1.40 ~ 1.85
0.80 ~ 1.15
0.025 max
0.025 max

KÍCH THƯỚC DÂY HÀN, DÒNG ĐIỆN VÀ LƯỢNG KHÍ SỬ DỤNG:

Đường kính (mm)
Ø 0.8
Ø 0.9
Ø 1.0
Ø 1.2
Ø 1.6
Dòng điện hàn (A)
80~120
90~130
100~140
110~200
180~320
Điện thế hàn (V)
20~21
20~22
22~24
23~25
25~28
Lượng khí lít/phút
8 – 9
9 – 10
10 – 11
12 – 13
16 – 18

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:
- Chuẩn bị đầy đủ các yếu tố an toàn lao động trước khi hàn. Nguồn điện hàn ổn định
- Tẩy sạch các chất bẩn như dầu, gỉ sét bám trên bề mặt vật hàn. Vát mép tạo khe hở hàn đầy đủ, tiến hành các bước hàn theo đúng quy phạm.
- Vệ sinh béc hàn, ống dẫn dây, điều chỉnh các cơ cấu dẫn hướng dây hợp lý cho dây hàn được nạp dẫn ổn định. Không để dây hàn bị rối, bị gấp khúc biến dạng.
- Khi dây hàn ẩm, hoặc bám bụi bẩn, hàn bị khói, bắn tóe và không ổn định, mối hàn bị rỗ mọt. Bảo quản dây hàn nơi khô ráo, bao gói kín tránh bụi, ẩm ướt, tránh tiếp xúc vào bề mặt dây hàn.
- Lựa chọn dòng hàn và luôn duy trì lượng khí bảo vệ theo hướng dẫn, che chắn gió tối đa để có thể có được mối hàn ngấu sâu, không khuyết tật, khả năng làm việc cao.

Nguồn: Kim Tín

Cáp hàn Hwasan

Thứ Năm, 7 tháng 9, 2017 / 0 bình luận
Giới thiệu
Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ VIETMACH chuyên phân phối các loại dây cáp hàn: Samwon, Hwasan Hàn Quốc và các loại dây cáp hàn khác.
Hình ảnh cáp hàn Hwasan
Cáp hàn Hwasan 
Ứng dụng dây cáp hàn Hwasan
- Đối với thiết bị nghành hàn: cáp hàn Hwasan làm dây kết nối máy hàn đến vật hàn thông qua kềm hàn.
- Dây cáp hàn Hwasan được sử dụng trong máy hàn tự động dưới lớp thuốc hay còn gọi là hàn hồ quang chìm, máy phát điện, máy hàn CO2, máy hàn que,…
- Thích hợp với truyền tải điện dòng cao từ máy hàn điện đến kềm hàn.
- Cáp hàn thích hợp sử dụng trong hoàn cảnh điều kiện thô, trên dây chuyền hệ thống băng tải và lắp ráp bằng tay hay tự động.
- Thích hợp sử dụng trong sản xuất động cơ, tàu xây  dựng, máy hàn tại chỗ.
Ưu điểm cáp hàn Hwasan
- Dây cáp hàn Hwasan được bọc cao su thiên nhiên, chịu nhiệt tốt, dễ sử dụng, vận hành, vận chuyển.
- Lõi đồng nguyên chất.
- Thích hợp với các công trình nhỏ

Nguồn: Quân Phạm

Cáp hàn Samwon

Thứ Hai, 28 tháng 8, 2017 / 0 bình luận
TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT:
Tiêu chuẩn Hàn Quốc: 60245 KS IEC 81
ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG:
- Lớp vỏ bọc cách điện và bảo vệ: Màu đen bằng cao su tự nhiên, có khả năng chống mài mòn và chậm lão hoá, không gây kích ứng da. Khả năng chịu uốn và đàn hồi cao.
- Cách nhiệt bằng lớp băng vải không dệt, chịu nhiệt tới 2000C, bảo vệ cáp trong môi trường làm việc liên tục.
- Lõi: gồm nhiều sợi đồng nhuyễn xoắn phức hợp với hàm lượng đồng 99.9%, đường kính sợi trung bình 0.25mm, tác dụng nhằm làm giảm tối đa sự phóng điện gây hao điện và không an toàn cho người sử dụng. Dễ vận hành, vận chuyển thích hợp trong ứng dụng xây dựng kết cấu công trình.
- Điện áp sử dụng: AC 1.6KV
- Nhiệt độ làm việc dài hạn: 70°C
- Nhiệt độ chịu đựng tối đa 90°C.
- Có khả năng làm việc trong môi trường ẩm ướt, môi trường acid, kiềm nhẹ.
Hình ảnh cáp hàn Samwon
Cáp hàn Samwon
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:

Quy cách
ĐƯỜNG KÍNH TỔNG GẦN ĐÚNG
CHIỀU DÀI
TRỌNG LƯỢNG
(mm)
(m/cuộn)
(Kg/cuộn)
1 x 16
8.0
200
42
1 x 25
10.0
200
61
1 x 35
11.5
200
79
1 x 50
13.5
100-200
59-118
1 x 70
16.0
100-200
85-170
THÔNG SỐ CHẤT LƯỢNG:
SỐ RUỘT DẪN
TIẾT DIỆN MẶT CẮT DANH ĐỊNH
CHIỀU DÀY VẢI CÁCH ĐIỆN
ĐIỆN TRỞ RUỘT DẪN Ở 20°C
DÒNG ĐIỆN HÀN

(mm2)
(mm)
(Ω/km)
(A)
1
M16
1.0
1.210
180-200
1
M25
1.2
0.780
200-250
1
M35
1.2
0.554
300-350
1
M50
1.4
0.386
400-500
1
M70
1.4
0.272
500-630

Nguồn: Kim Tín